thành tật
Định nghĩa
Danh từ:
- Tình trạng trở thành tàn tật, khuyết tật: "thành tật" chỉ việc một người mắc phải khuyết điểm về thể chất hoặc tinh thần, khiến họ bị hạn chế trong sinh hoạt và lao động.
Động từ:
- Hình thành thói quen xấu, tệ nạn: "thành tật" dùng để chỉ việc một thói quen không tốt trở nên cố hữu, khó thay đổi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tai nạn lao động đã khiến anh ấy thành tật ở chân. (Tai nạn làm anh ấy bị tàn tật ở chân.)
- Bệnh tật lâu ngày làm ông cụ thành tật. (Bệnh kéo dài khiến ông cụ trở nên khuyết tật.)
Động từ:
- Cậu bé đã thành tật nói dối từ nhỏ. (Thói nói dối của cậu bé đã trở thành thói quen cố hữu.)
- Hút thuốc lá đã thành tật của ông ta. (Hút thuốc lá trở thành thói quen khó bỏ của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thành tật thành tâm": (thường dùng trong văn nói) chỉ sự cố ý, cố định thành thói quen.
- Anh ấy đã thành tật thành tâm với cái tính lười biếng. (Anh ấy đã cố tình duy trì thói lười biếng.)
"thành tật" trong y học: thuật ngữ chỉ tình trạng bệnh lý trở thành mãn tính.
- Bệnh viêm khớp của bà ấy đã thành tật. (Bệnh viêm khớp đã trở thành mãn tính.)
Biến thể và từ gần giống
Tàn tật (danh từ/tính từ): khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần.
- Người tàn tật cần được xã hội hỗ trợ. (Người khuyết tật cần sự giúp đỡ từ xã hội.)
Mắc tật (động từ): mắc phải thói quen xấu hoặc bệnh tật.
- Anh ấy mắc tật hay càu nhàu. (Anh ấy có thói quen hay phàn nàn.)
Từ đồng nghĩa
- Khuyết tật: tình trạng thiếu hụt, khiếm khuyết về cơ thể hoặc trí tuệ.
- Thói quen: hành vi lặp đi lặp lại, khó thay đổi.
- Tệ nạn: thói hư tật xấu mang tính xã hội.
Thành ngữ liên quan
- Tật lâu thành bệnh: thói quen xấu kéo dài sẽ trở thành bệnh lý.
- Uống rượu nhiều ngày, tật lâu thành bệnh, khó chữa. (Uống rượu lâu ngày, thói quen này trở thành bệnh khó điều trị.)