thành tật

thành tật

Một người thợ gốm nặn đất sét thành tật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng trở thành tàn tật, khuyết tật: "thành tật" chỉ việc một người mắc phải khuyết điểm về thể chất hoặc tinh thần, khiến họ bị hạn chế trong sinh hoạt lao động.
  2. Động từ:

    • Hình thành thói quen xấu, tệ nạn: "thành tật" dùng để chỉ việc một thói quen không tốt trở nên cố hữu, khó thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tai nạn lao động đã khiến anh ấy thành tậtchân. (Tai nạn làm anh ấy bị tàn tậtchân.)
    • Bệnh tật lâu ngày làm ông cụ thành tật. (Bệnh kéo dài khiến ông cụ trở nên khuyết tật.)
  • Động từ:

    • Cậu đã thành tật nói dối từ nhỏ. (Thói nói dối của cậu đã trở thành thói quen cố hữu.)
    • Hút thuốc lá đã thành tật của ông ta. (Hút thuốc lá trở thành thói quen khó bỏ của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thành tật thành tâm": (thường dùng trong văn nói) chỉ sự cố ý, cố định thành thói quen.

    • Anh ấy đã thành tật thành tâm với cái tính lười biếng. (Anh ấy đã cố tình duy trì thói lười biếng.)
  • "thành tật" trong y học: thuật ngữ chỉ tình trạng bệnh trở thành mãn tính.

    • Bệnh viêm khớp của ấy đã thành tật. (Bệnh viêm khớp đã trở thành mãn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Tàn tật (danh từ/tính từ): khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần.

    • Người tàn tật cần được xã hội hỗ trợ. (Người khuyết tật cần sự giúp đỡ từ xã hội.)
  • Mắc tật (động từ): mắc phải thói quen xấu hoặc bệnh tật.

    • Anh ấy mắc tật hay càu nhàu. (Anh ấy thói quen hay phàn nàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuyết tật: tình trạng thiếu hụt, khiếm khuyết về cơ thể hoặc trí tuệ.
  • Thói quen: hành vi lặp đi lặp lại, khó thay đổi.
  • Tệ nạn: thói tật xấu mang tính xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Tật lâu thành bệnh: thói quen xấu kéo dài sẽ trở thành bệnh .
    • Uống rượu nhiều ngày, tật lâu thành bệnh, khó chữa. (Uống rượu lâu ngày, thói quen này trở thành bệnh khó điều trị.)